Cao su chống va đập cửa

Từ: sừ, trở, tư có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ sừ, trở, tư:

鉏 sừ, trở, tư

Đây là các chữ cấu thành từ này: sừ,trở,

sừ, trở, tư [sừ, trở, tư]

U+924F, tổng 13 nét, bộ Kim 钅 [金]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: chu2, ju3, xu2;
Việt bính: co4;

sừ, trở, tư

Nghĩa Trung Việt của từ 鉏

(Danh) Cái bừa (nông cụ dùng để cào đất, trừ cỏ...).

(Động)
Bừa (đất).

(Động)
Trừ khử, diệt trừ.Một âm là trở.

(Tính)
Trở ngữ
vướng mắc, không hợp nhau, chống nhau.
§ Cũng viết là .Lại một âm là .

(Danh)
Tên nước cổ, nền cũ ở vào tỉnh Hà Nam bây giờ.

(Danh)
Họ .

sừ, như "sừ (cái cuốc, cuốc): sừ thảo (rẫy cỏ)" (gdhn)
xừ, như "xừ (quá mức), đắt bỏ xừ" (gdhn)

Nghĩa của 鉏 trong tiếng Trung hiện đại:

[chú]Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 13
Hán Việt: SỪ
cái cuốc。同"锄"。
Ghi chú: 另见jǔ。

Chữ gần giống với 鉏:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨥧, 𨥿, 𨦀, 𨦁,

Dị thể chữ 鉏

, 𬬺,

Chữ gần giống 鉏

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鉏 Tự hình chữ 鉏 Tự hình chữ 鉏 Tự hình chữ 鉏

Nghĩa chữ nôm của chữ: tư

: 
:tư đồ
:tư vấn
:điếu thứ tư
姿:tư dung
:tư lự
:tư sinh (thêm nhiều)
:tư tưởng
:tư phong
:tư dưỡng; tư vị
:tư dưỡng; tư vị
:xem từ
:riêng tư
:tư (lương thực)
:tư (bánh dầy)
:tư (ti)(vải gai nhỏ, dùng làm đồ để thờ)
𦊛:thứ tư
:tư (công chức nhỏ)
:tư (cái này, tại đây)
:tư (cái này, tại đây)
:tư duy
:tư duy
:tư duy
:tư bản; đầu tư
:tư bản; đầu tư
:tư (tiến lên; ngần ngừ)
:tư (chất Sr)
:tư (chất Sr)
:tư (bánh dầy)
:tư (ria mép)
鶿:Lô tư (bồ nông), Lộ tư (cò trắng)
:Lô tư (bồ nông), Lộ tư (cò trắng)
:Lô tư (bồ nông), Lộ tư (cò trắng)
sừ, trở, tư tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: sừ, trở, tư Tìm thêm nội dung cho: sừ, trở, tư